An ninh và tội phạm trên thế giới
Tiếng Việt

Kiểm soát tham nhũng (chỉ số quản trị)

Theo dõi số liệu thống kê thế giới về An ninh và tội phạm

Trang chủ / Chỉ số / Kiểm soát tham nhũng (chỉ số quản trị)

Kiểm soát tham nhũng (chỉ số quản trị)

Đơn vị điểm 0-100 / mới nhất 2024 / 206 quốc gia / thế giới —

Bản đồ thế giới về Kiểm soát tham nhũng (chỉ số quản trị)
Bản đồ thế giới: Kiểm soát tham nhũng (chỉ số quản trị) (2024). Màu càng đậm thì giá trị càng cao. Viền màu cam là Việt Nam. Nguồn World Bank (WDI)
HạngQuốc gia / vùngđiểm 0-100
1Đan Mạch94.16
2Phần Lan92.23
3Luxembourg88.66
4Thụy Sĩ88.48
5Singapore87.69
104Bulgaria43
105Benin42.98
106Việt Nam42.76
107Burkina Faso42.74
108Kosovo42.7
204Syria13.41
205Somalia11.7
206Nam Sudan6.06

Xem bảng xếp hạng đầy đủ của 206 quốc gia và vùng →

Kiểm soát tham nhũng (chỉ số quản trị): nhóm đầu, nhóm cuối và Việt Nam1Đan Mạch94.162Phần Lan92.233Luxembourg88.664Thụy Sĩ88.485Singapore87.69104Bulgaria43105Benin42.98106Việt Nam42.76107Burkina Faso42.74108Kosovo42.7204Syria13.41205Somalia11.7206Nam Sudan6.06điểm 0-100
5 nước dẫn đầu, các nước quanh Việt Nam và 3 nước cuối bảng (2024). Số bên trái mỗi cột là thứ hạng. Nguồn World Bank (WDI)
Diễn biến của Kiểm soát tham nhũng (chỉ số quản trị)78.667.556.445.434.32013201520172019202120232024Việt NamMỹTrung Quốcđiểm 0-100
Việt Nam so với các nền kinh tế lớn và thế giới. Nguồn World Bank (WDI)

Bảng xếp hạng đầy đủ

HạngQuốc gia / vùngGiá trịNăm
1Đan Mạch94.162024
2Phần Lan92.232024
3Luxembourg88.662024
4Thụy Sĩ88.482024
5Singapore87.692024
6Thụy Điển87.682024
7Na Uy87.552024
8New Zealand86.892024
9Hà Lan86.522024
10Úc85.342024
11Iceland84.872024
12Monaco84.32024
13Đức83.752024
14Liechtenstein83.382024
15Estonia81.642024
16Canada80.892024
17Ireland79.692024
18Hồng Kông79.682024
19Uruguay78.782024
20Vương quốc Anh78.412024
21Greenland77.872024
22Bhutan77.662024
23Bỉ77.592024
24Nhật Bản75.322024
25Áo74.062024
26Bahamas72.792024
27Seychelles72.772024
28Barbados72.672024
29Pháp72.512024
30Brunei71.862024
31Samoa thuộc Mỹ71.662024
32Bermuda71.662024
33Guam71.662024
34San Marino71.662024
35Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất71.542024
36Chile70.242024
37Mỹ69.862024
38Litva67.952024
39Cape Verde66.92024
40Séc66.72024
41Aruba65.442024
42Israel65.132024
43Hàn Quốc65.052024
44Latvia64.562024
45Bồ Đào Nha64.542024
46Ba Lan63.932024
47Qatar63.132024
48Ả Rập Xê-út63.092024
49Tây Ban Nha62.322024
50Micronesia62.192024
51St. Vincent và Grenadines62.132024
52Samoa61.782024
53Costa Rica61.62024
54Slovenia61.52024
55Botswana60.632024
56Rwanda60.522024
57Quần đảo Cayman60.092024
58Tuvalu59.572024
59Macao59.462024
60Fiji59.242024
61Italy59.052024
62Dominica58.642024
63Síp58.632024
64Oman58.122024
65Nauru58.082024
66Palau58.082024
67Malaysia57.942024
68Grenada57.552024
69St. Lucia56.952024
70Puerto Rico55.92024
71Quần đảo Marshall55.762024
72Georgia55.572024
73Kiribati55.442024
74St. Kitts và Nevis54.92024
75Mauritius54.752024
76Hy Lạp53.922024
77Antigua và Barbuda53.612024
78Jordan53.362024
79Malta53.262024
80Bahrain532024
81Kuwait52.272024
82São Tomé và Príncipe51.582024
83Croatia50.862024
84Armenia50.782024
85Namibia50.422024
86New Caledonia50.412024
87Senegal50.142024
88Slovakia50.12024
89Trung Quốc49.652024
90Hungary48.652024
91Romania48.382024
92Montenegro46.652024
93Kazakhstan46.52024
94Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ46.42024
95Jamaica45.912024
96Quần đảo Solomon45.022024
97Vanuatu44.812024
98Belize44.612024
99Nam Phi43.972024
100Ghana43.942024
101Polynesia thuộc Pháp43.632024
102Tunisia43.42024
103Cuba43.272024
104Bulgaria432024
105Benin42.982024
106Việt Nam42.762024
107Burkina Faso42.742024
108Kosovo42.72024
109Cộng hòa Dominica42.482024
110Côte d’Ivoire42.092024
111Moldova41.952024
112Colombia41.912024
113Tanzania41.92024
114Ấn Độ41.882024
115Lesotho41.732024
116Argentina41.262024
117Bắc Macedonia41.192024
118Gambia41.092024
119Maldives41.052024
120Trinidad và Tobago40.982024
121Guyana40.832024
122Suriname40.232024
123Timor-Leste40.212024
124Sri Lanka40.072024
125Tonga39.772024
126Brazil39.582024
127Albania39.342024
128Ethiopia38.992024
129Zambia38.612024
130Mông Cổ38.022024
131Bosnia và Herzegovina37.472024
132Ma-rốc37.362024
133Thái Lan37.182024
134Indonesia36.832024
135Panama36.642024
136Serbia36.52024
137Thổ Nhĩ Kỳ36.452024
138Palestine36.32024
139El Salvador36.182024
140Philippines36.182024
141Belarus36.152024
142Algeria35.842024
143Niger35.372024
144Angola35.252024
145Nepal35.052024
146Malawi34.722024
147Togo34.432024
148Ukraina34.242024
149Sierra Leone33.642024
150Peru33.272024
151Uzbekistan32.592024
152Azerbaijan32.172024
153Ecuador32.152024
154Eswatini31.962024
155Papua New Guinea31.722024
156Kenya31.622024
157Ai Cập31.122024
158Djibouti29.822024
159Nga29.822024
160Mauritania28.952024
161Gabon28.892024
162Mexico28.812024
163Guatemala28.662024
164Lào28.022024
165Mali282024
166Bolivia27.662024
167Madagascar27.412024
168Paraguay27.112024
169Liberia26.652024
170Mozambique26.362024
171Pakistan26.292024
172Bangladesh25.552024
173Nigeria25.292024
174Uganda25.262024
175Kyrgyzstan24.852024
176Comoros24.762024
177Iran24.632024
178Guinea24.082024
179Iraq23.462024
180Tajikistan23.212024
181Cameroon23.072024
182Campuchia22.92024
183Honduras22.662024
184Zimbabwe22.522024
185Myanmar (Miến Điện)22.52024
186Turkmenistan21.62024
187Li-băng21.462024
188Afghanistan21.362024
189Cộng hòa Trung Phi21.342024
190Guinea-Bissau20.612024
191Chad19.72024
192Congo - Brazzaville19.042024
193Nicaragua18.852024
194Burundi18.252024
195Guinea Xích Đạo18.042024
196Congo - Kinshasa17.182024
197Libya16.852024
198Haiti16.682024
199Triều Tiên16.332024
200Sudan16.332024
201Venezuela15.732024
202Eritrea14.82024
203Yemen14.742024
204Syria13.412024
205Somalia11.72024
206Nam Sudan6.062024

Nguồn: World Bank (WDI) — Control of Corruption - Governance score (0-100)