An ninh và tội phạm trên thế giới
Tiếng Việt

Tỷ lệ giết người có chủ ý

Theo dõi số liệu thống kê thế giới về An ninh và tội phạm

Trang chủ / Chỉ số / Tỷ lệ giết người có chủ ý

Tỷ lệ giết người có chủ ý

Đơn vị trên 100.000 / mới nhất 2023 / 196 quốc gia / thế giới 5.2

Bản đồ thế giới về Tỷ lệ giết người có chủ ý
Bản đồ thế giới: Tỷ lệ giết người có chủ ý (2023). Màu càng đậm thì giá trị càng cao. Viền màu cam là Việt Nam. Nguồn World Bank (WDI)
Tỷ lệ giết người có chủ ý: nhóm đầu, nhóm cuối và Việt Nam2Qatar0.073Singapore0.074Oman0.145Bahrain0.26Nhật Bản0.2368Bắc Macedonia1.5369Luxembourg1.5370Việt Nam1.5371Estonia1.5472Israel1.63194St. Vincent và Grenadines51.32195St. Kitts và Nevis64.16196Quần đảo Turks và Caicos76.34trên 100.000
5 nước dẫn đầu, các nước quanh Việt Nam và 3 nước cuối bảng (2023). Số bên trái mỗi cột là thứ hạng. Nguồn World Bank (WDI)
Diễn biến của Tỷ lệ giết người có chủ ý1.61.51.41.31.220012002200320042005200620072008200920102011Việt Namtrên 100.000
Việt Nam so với các nền kinh tế lớn và thế giới. Nguồn World Bank (WDI)

Bảng xếp hạng đầy đủ

HạngQuốc gia / vùngGiá trịNăm
2Qatar0.072022
3Singapore0.072023
4Oman0.142023
5Bahrain0.22022
6Nhật Bản0.232023
7Kuwait0.252020
8Senegal0.272015
9Indonesia0.32022
10Vanuatu0.332020
11Polynesia thuộc Pháp0.372009
12Hồng Kông0.382023
13Hàn Quốc0.482023
14Brunei0.492013
15Trung Quốc0.52020
16Macao0.562023
17Malta0.562023
18Slovenia0.572023
19Italy0.572023
20Thụy Sĩ0.62023
21Maldives0.622019
22Palestine0.622022
23Ireland0.652023
24Croatia0.672023
25Hà Lan0.692023
26Tây Ban Nha0.692023
27Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất0.692022
28Bồ Đào Nha0.722022
29Hungary0.722023
30Na Uy0.722023
31Malaysia0.732023
32Séc0.772023
33Montenegro0.792023
34Ba Lan0.82023
35Síp0.822023
36Hy Lạp0.842023
37Đan Mạch0.842023
38Úc0.852023
39Áo0.882023
40Tajikistan0.892020
41Micronesia0.912019
42Đức0.912023
43Ả Rập Xê-út0.942019
44Tonga0.952019
45Phần Lan0.982023
46Jordan0.992023
47Mauritania12020
48Turkmenistan1.012015
49Bỉ1.082021
50Bulgaria1.092023
51Romania1.112023
52Vương quốc Anh1.122021
53Guinea-Bissau1.122017
54Slovakia1.122023
55Benin1.132017
56Thụy Điển1.152023
57Algeria1.162023
58Đảo Man1.22015
59Bosnia và Herzegovina1.222023
60Burkina Faso1.252017
61Iceland1.292023
62Ai Cập1.312017
63Serbia1.312023
64Pháp1.342023
65Albania1.392023
66Uzbekistan1.42021
67New Zealand1.462022
68Bắc Macedonia1.532023
69Luxembourg1.532022
70Việt Nam1.532011
71Estonia1.542023
72Israel1.632022
73Ma-rốc1.712023
74Kyrgyzstan1.752020
75Malawi1.782012
76Campuchia1.822011
77Ghana1.832022
78Kosovo1.92021
79Aruba1.932014
80Canada1.982023
81Georgia2.032019
82Fiji2.062023
83Syria2.062010
84Nepal2.132020
85Azerbaijan2.162023
86Armenia2.212023
87Sierra Leone2.222020
88Li-băng2.242020
89Mauritius2.272022
90Bangladesh2.342018
91Iran2.382014
92Belarus2.382019
93Bhutan2.472020
94Latvia2.52023
95Moldova2.542023
96Kazakhstan2.552022
97Myanmar (Miến Điện)2.582023
98Andorra2.582020
99Litva2.632023
100Ấn Độ2.822022
101Monaco3.082001
102Liberia3.092012
103New Caledonia3.112009
104Gibraltar3.22010
105Thổ Nhĩ Kỳ3.232023
106São Tomé và Príncipe3.232011
107Sri Lanka3.312019
108Mozambique3.592011
109Rwanda3.612020
110San Marino3.642002
111Quần đảo Solomon3.732008
112Tanzania3.752020
113Ukraina3.782021
114Afghanistan4.032021
115Timor-Leste4.072015
116Angola4.12016
117Quần đảo Marshall4.191994
118Guam4.332019
119Pakistan4.332023
120Philippines4.352023
121Quần đảo Cayman4.372020
122Niger4.422012
123Bolivia4.422023
124Cuba4.462019
125Argentina4.492023
126Tunisia4.692020
127Thái Lan4.792011
128Kenya4.872022
129Liechtenstein5.122021
130Sudan5.152008
131Zambia5.22015
132Greenland5.352016
133Burundi5.652016
134Mỹ5.762023
135Yemen5.812013
136Mông Cổ5.922023
137Bermuda6.182023
138Samoa6.262018
139Chile6.352023
140Suriname6.522023
141Zimbabwe6.762022
142Cameroon6.762022
143Nga6.772021
144Paraguay6.782023
145Cape Verde6.992020
146Kiribati7.122012
147Barbados7.442023
148El Salvador7.92022
149Seychelles7.972022
150Quần đảo Virgin thuộc Anh8.172006
151Ethiopia8.512012
152Peru8.62021
153Uganda8.972023
154Papua New Guinea9.342010
155Iraq9.462013
156Antigua và Barbuda10.722023
157Cộng hòa Dominica10.922023
158Namibia11.212021
159Palau11.232018
160Uruguay11.252023
161Nicaragua11.352021
162Botswana11.372021
163Panama11.712023
164Eswatini12.512021
165Venezuela12.652022
166Grenada13.672023
167Nam Sudan13.982012
168Puerto Rico14.592023
169Eritrea15.612012
170Nigeria15.752023
171Curaçao16.922007
172Costa Rica17.752023
173Tuvalu18.292012
174Guyana19.122023
175Brazil19.282023
176Cộng hòa Trung Phi20.122016
177Guatemala23.372023
178Mexico24.862023
179Colombia24.912023
180Samoa thuộc Mỹ25.542018
181St. Martin26.92016
182Dominica27.062023
183Belize28.062022
184Honduras31.442023
185Bahamas32.22022
186Lesotho38.242008
187St. Lucia39.042023
188Trinidad và Tobago40.442022
189Haiti41.152023
190Nam Phi43.722022
191Ecuador45.722023
192Jamaica49.442023
193Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ49.862012
194St. Vincent và Grenadines51.322023
195St. Kitts và Nevis64.162023
196Quần đảo Turks và Caicos76.342022

Nguồn: World Bank (WDI) — Intentional homicides (per 100,000 people)