An ninh và tội phạm trên thế giới
Tiếng Việt

Tử vong do tai nạn giao thông đường bộ

Theo dõi số liệu thống kê thế giới về An ninh và tội phạm

Trang chủ / Chỉ số / Tử vong do tai nạn giao thông đường bộ

Tử vong do tai nạn giao thông đường bộ

Đơn vị trên 100.000 / mới nhất 2019 / 190 quốc gia / thế giới 16.75

Bản đồ thế giới về Tử vong do tai nạn giao thông đường bộ
Bản đồ thế giới: Tử vong do tai nạn giao thông đường bộ (2019). Màu càng đậm thì giá trị càng cao. Viền màu cam là Việt Nam. Nguồn World Bank (WDI)
Tử vong do tai nạn giao thông đường bộ: nhóm đầu, nhóm cuối và Việt Nam1Antigua và Barbuda02Monaco03San Marino04Micronesia0.25Maldives1.6167Mozambique30168Cameroon30.2169Việt Nam30.6170Burkina Faso31171Tanzania31.1188Venezuela39189Zimbabwe41.2190Cộng hòa Dominica64.6trên 100.000
5 nước dẫn đầu, các nước quanh Việt Nam và 3 nước cuối bảng (2019). Số bên trái mỗi cột là thứ hạng. Nguồn World Bank (WDI)
Diễn biến của Tử vong do tai nạn giao thông đường bộ32.926.9211592008201020122014201620182019Việt NamMỹTrung QuốcThế giớitrên 100.000
Việt Nam so với các nền kinh tế lớn và thế giới. Nguồn World Bank (WDI)

Bảng xếp hạng đầy đủ

HạngQuốc gia / vùngGiá trịNăm
1Antigua và Barbuda02019
2Monaco02013
3San Marino02016
4Micronesia0.22019
5Maldives1.62019
6Kiribati1.92019
7Iceland22019
8Na Uy2.12019
9Singapore2.12019
10Thụy Sĩ2.22019
11Ireland3.12019
12Thụy Điển3.12019
13Vương quốc Anh3.22019
14Nhật Bản3.62019
15Đan Mạch3.72019
16Đức3.82019
17Phần Lan3.92019
18Israel3.92019
19Tây Ban Nha3.92019
20Hà Lan42019
21Luxembourg4.12019
22Malta4.12019
23Estonia4.52019
24Palau4.782013
25Úc4.92019
26Áo4.92019
27Pháp5.12019
28Bắc Macedonia5.12019
29Slovenia5.12019
30Bahrain5.22019
31Canada5.32019
32Italy5.32019
33Palestine5.32016
34Quần đảo Marshall5.72013
35Bỉ5.82019
36Síp5.82019
37Séc5.92019
38Slovakia6.12019
39Azerbaijan6.72019
40Thổ Nhĩ Kỳ6.72019
41Moldova7.32019
42Qatar7.32019
43St. Vincent và Grenadines7.42019
44Brunei7.52019
45Serbia7.52019
46Andorra7.62013
47Belarus7.62019
48Montenegro7.62019
49Bahamas7.72019
50Hungary7.72019
51Croatia7.92019
52Grenada82019
53Latvia8.12019
54Litva8.12019
55Barbados8.22019
56Bồ Đào Nha8.22019
57Hy Lạp8.32019
58Hàn Quốc8.62019
59Cuba8.92019
60Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất8.92019
61Bulgaria9.22019
62Trinidad và Tobago9.32019
63Ba Lan9.42019
64New Zealand9.62019
65Ai Cập10.12019
66Ukraina10.22019
67Romania10.32019
68Oman10.62019
69Dominica10.92016
70Indonesia11.32019
71Seychelles11.32019
72Albania11.72019
73Uzbekistan11.72019
74Timor-Leste11.92019
75Philippines122019
76Nga122019
77Mauritius12.22019
78Georgia12.42019
79Papua New Guinea12.62019
80Kazakhstan12.72019
81Kyrgyzstan12.72019
82Mỹ12.72019
83Mexico12.82019
84Pakistan132019
85Samoa132019
86Bosnia và Herzegovina13.52019
87Fiji13.52019
88Turkmenistan13.52019
89Peru13.62019
90Panama13.92019
91Argentina14.12019
92Costa Rica14.82019
93Uruguay14.82019
94Chile14.92019
95Syria14.92019
96Vanuatu14.92019
97Jamaica15.12019
98Bangladesh15.32019
99Suriname15.32019
100Colombia15.42019
101Kuwait15.42019
102Ấn Độ15.62019
103Tajikistan15.72019
104Afghanistan15.92019
105Brazil162019
106Honduras16.12019
107Bhutan16.22019
108Nepal16.32019
109Li-băng16.42019
110Quần đảo Solomon16.52019
111Tunisia16.52019
112Nicaragua16.92019
113Jordan172019
114Ma-rốc172019
115Trung Quốc17.42019
116Lào17.92019
117Haiti18.82019
118Campuchia19.62019
119Sri Lanka19.72019
120Armenia202019
121Ecuador20.12019
122Myanmar (Miến Điện)20.42019
123Zambia20.52019
124Nigeria20.72019
125Algeria20.92019
126El Salvador20.92019
127Mông Cổ212019
128Bolivia21.12019
129Libya21.32019
130Iran21.52019
131Paraguay222019
132Nam Phi22.22019
133Guyana22.32019
134Malaysia22.52019
135Belize22.62019
136Mali22.72019
137Guatemala22.92019
138Djibouti23.52019
139Senegal23.52019
140Gabon23.92019
141Côte d’Ivoire24.12019
142Triều Tiên24.22019
143Niger25.52019
144Mauritania25.62019
145Ghana25.72019
146Angola26.12019
147Botswana26.42019
148Comoros26.62019
149Benin26.82019
150Cape Verde26.82019
151Sudan26.82019
152Guinea Xích Đạo27.22019
153Iraq27.32019
154Somalia27.42019
155São Tomé và Príncipe27.92019
156Ethiopia28.22019
157Kenya28.32019
158Togo28.72019
159Madagascar29.22019
160Rwanda29.42019
161Uganda29.42019
162Yemen29.42019
163Gambia29.62019
164Congo - Brazzaville29.72019
165Guinea29.72019
166St. Lucia29.82019
167Mozambique302019
168Cameroon30.22019
169Việt Nam30.62019
170Burkina Faso312019
171Tanzania31.12019
172Lesotho31.92019
173Guinea-Bissau32.22019
174Thái Lan32.22019
175Chad32.42019
176Sierra Leone332019
177Tonga332019
178Malawi33.42019
179Eswatini33.52019
180Namibia34.82019
181Congo - Kinshasa34.92019
182Burundi35.52019
183Ả Rập Xê-út35.92019
184Nam Sudan36.72019
185Cộng hòa Trung Phi37.72019
186Eritrea37.92019
187Liberia38.92019
188Venezuela392019
189Zimbabwe41.22019
190Cộng hòa Dominica64.62019

Nguồn: World Bank (WDI) — Mortality caused by road traffic injury (per 100,000 population)