An ninh và tội phạm trên thế giới
Tiếng Việt

Tỷ suất tử vong do tự tử

Theo dõi số liệu thống kê thế giới về An ninh và tội phạm

Trang chủ / Chỉ số / Tỷ suất tử vong do tự tử

Tỷ suất tử vong do tự tử

Đơn vị trên 100.000 / mới nhất 2021 / 185 quốc gia / thế giới 9.13

Bản đồ thế giới về Tỷ suất tử vong do tự tử
Bản đồ thế giới: Tỷ suất tử vong do tự tử (2021). Màu càng đậm thì giá trị càng cao. Viền màu cam là Việt Nam. Nguồn World Bank (WDI)
Tỷ suất tử vong do tự tử: nhóm đầu, nhóm cuối và Việt Nam1St. Vincent và Grenadines0.412Syria0.593Jordan0.64Ai Cập0.635Palestine0.6590Zambia7.1391Gabon7.392Việt Nam7.393Côte d’Ivoire7.3994Ecuador7.56183Eswatini27.23184Hàn Quốc27.53185Lesotho28.66trên 100.000
5 nước dẫn đầu, các nước quanh Việt Nam và 3 nước cuối bảng (2021). Số bên trái mỗi cột là thứ hạng. Nguồn World Bank (WDI)
Diễn biến của Tỷ suất tử vong do tự tử16.71411.28.55.82010201220142016201820202021Việt NamMỹTrung QuốcThế giớitrên 100.000
Việt Nam so với các nền kinh tế lớn và thế giới. Nguồn World Bank (WDI)

Bảng xếp hạng đầy đủ

HạngQuốc gia / vùngGiá trịNăm
1St. Vincent và Grenadines0.412021
2Syria0.592021
3Jordan0.62021
4Ai Cập0.632021
5Palestine0.652021
6Li-băng0.72021
7São Tomé và Príncipe0.862021
8Oman0.912021
9Ả Rập Xê-út0.952021
10Indonesia1.22021
11Grenada1.32021
12Antigua và Barbuda1.462021
13Maldives1.472021
14Peru1.542021
15Azerbaijan1.562021
16Jamaica1.692021
17Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất1.712021
18Papua New Guinea1.822021
19Tunisia1.842021
20Algeria2.182021
21Kuwait2.312021
22Tajikistan2.432021
23Armenia2.462021
24Thổ Nhĩ Kỳ2.692021
25Mauritania2.712021
26Albania2.752021
27Bangladesh2.812021
28Myanmar (Miến Điện)2.892021
29Ma-rốc2.912021
30Honduras2.972021
31Iraq2.972021
32Síp3.022021
33Brunei3.052021
34Sudan3.162021
35Bahamas3.252021
36Panama3.292021
37Philippines3.492021
38Barbados3.52021
39Timor-Leste3.562021
40Afghanistan3.62021
41Iran4.072021
42Mali4.162021
43Belize4.182021
44Bolivia4.22021
45Cộng hòa Dominica4.22021
46Yemen4.212021
47Nicaragua4.242021
48Seychelles4.272021
49Israel4.372021
50Niger4.482021
51Campuchia4.52021
52Kenya4.582021
53Lào4.582021
54Bahrain4.662021
55Hy Lạp4.682021
56Qatar4.72021
57Tonga4.732021
58Gambia4.812021
59Guinea4.822021
60Bhutan4.92021
61Guatemala4.942021
62Colombia4.962021
63Nigeria4.992021
64Libya52021
65Georgia5.12021
66Tanzania5.12021
67Chad5.212021
68St. Lucia5.272021
69Ghana5.322021
70Puerto Rico5.422021
71Uganda5.52021
72Pakistan5.642021
73Malaysia5.652021
74Bắc Macedonia5.782021
75Liberia5.972021
76Comoros62021
77Ethiopia6.072021
78Madagascar6.092021
79Sierra Leone6.142021
80Paraguay6.362021
81Malta6.472021
82Congo - Brazzaville6.712021
83Senegal6.762021
84Kyrgyzstan6.82021
85Turkmenistan6.832021
86Mexico6.952021
87Italy6.992021
88Guinea Xích Đạo7.032021
89Benin7.122021
90Zambia7.132021
91Gabon7.32021
92Việt Nam7.32021
93Côte d’Ivoire7.392021
94Ecuador7.562021
95Malawi7.572021
96Brazil7.592021
97El Salvador7.632021
98Burundi7.652021
99Guinea-Bissau7.672021
100Chile7.692021
101Haiti7.812021
102Nam Sudan7.892021
103Argentina7.942021
104Djibouti7.962021
105Somalia7.962021
106Costa Rica8.062021
107Singapore8.12021
108Angola8.112021
109Luxembourg8.222021
110Fiji8.272021
111Uzbekistan8.342021
112Botswana8.352021
113Burkina Faso8.52021
114Cameroon8.52021
115Ireland8.552021
116Namibia8.592021
117Venezuela8.632021
118Rwanda8.682021
119Tây Ban Nha8.722021
120Congo - Kinshasa8.772021
121Trung Quốc8.952021
122Bosnia và Herzegovina8.972021
123Cộng hòa Trung Phi9.192021
124Triều Tiên9.312021
125Togo9.342021
126Canada9.442021
127Bulgaria9.512021
128Vương quốc Anh9.552021
129Romania9.622021
130Slovakia9.912021
131Nepal10.142021
132Đan Mạch10.462021
133Mauritius10.522021
134Mozambique10.612021
135Montenegro11.312021
136Hà Lan11.52021
137Bồ Đào Nha11.522021
138Iceland11.912021
139New Zealand11.922021
140Samoa122021
141Ấn Độ12.562021
142Đức12.92021
143Úc13.082021
144Na Uy13.192021
145Eritrea13.232021
146Séc13.332021
147Trinidad và Tobago13.342021
148Ba Lan13.672021
149Cuba13.792021
150Thụy Điển13.842021
151Thụy Sĩ14.022021
152Moldova14.142021
153Áo14.512021
154Phần Lan14.572021
155Kazakhstan14.62021
156Sri Lanka14.742021
157Cape Verde14.92021
158Estonia14.942021
159Serbia15.142021
160Latvia15.212021
161Belarus15.612021
162Mỹ15.632021
163Croatia15.682021
164Vanuatu15.732021
165Hungary16.452021
166Pháp16.582021
167Thái Lan16.592021
168Zimbabwe17.342021
169Nhật Bản17.432021
170Kiribati17.472021
171Bỉ18.362021
172Mông Cổ18.52021
173Slovenia18.852021
174Quần đảo Solomon19.62021
175Micronesia19.762021
176Ukraina21.212021
177Nga21.372021
178Litva22.122021
179Suriname22.262021
180Nam Phi22.32021
181Uruguay24.752021
182Guyana24.782021
183Eswatini27.232021
184Hàn Quốc27.532021
185Lesotho28.662021

Nguồn: World Bank (WDI) — Suicide mortality rate (per 100,000 population)